Bác sĩ Đa khoa (Medical Doctor)

BÁC SĨ ĐA KHOA

  • Tên ngành đào tạo: Bác sĩ Đa khoa (Medical Doctor)
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Bác sĩ  (Doctor of  Medicine)
  • Thời gian đào tạo: 6 năm
  • Đơn vị đào tạo: Khoa Y, Đại học ….

 

Với mục tiêu đào tạo Bác sĩ đa khoa - Nhà khoa học có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kỹ năng cơ bản về lâm sàng và cộng đồng, kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền, có trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0, có tầm nhìn và năng lực nghiên cứu khoa học, có khả năng tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học y học trong bảo vệ và chăm sức khỏe nhân dân

Khung chương trình quy định sinh viên phải tích lũy 217 tín chỉ, cụ thể như sau (Chưa tính Giáo dục thể chất, Quốc phòng - An ninh, Kỹ năng mềm):

  • Trong đó:
    + Khối kiến thức chung: 32 tín chỉ
    + Khối kiến thức theo lĩnh vực: 34 tín chỉ
    + Khối kiến thức của khối ngành: 16 tín chỉ
    + Khối kiến thức nhóm ngành: 28 tín chỉ
    Bắt buộc: 26 tín chỉ
    Tự chọn: 2 tín chỉ
    + Khối kiến thức ngành: 96 tín chỉ
    Bắt buộc: 87  tín chỉ
    Tự chọn: 9 tín chỉ
    + Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:11 tín chỉ
    Thực tế tốt nghiệp: 2 tín chỉ
    Khóa luận tốt nghiệp: 9 tín chỉ
    Chương trình đào tạo cũng quy định về chuẩn kiến thức đầu ra như Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN cùng Kiến thức chung theo lĩnh vực, Kiến thức chung của khối ngành, Kiến thức chung của nhóm ngành và ngành; Các chuẩn về kỹ năng nghề nghiệp (kỹ năng cứng), Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề, Kỹ năng nghiên cứu và khám phá, Kỹ năng tư duy theo hệ thống và rất nhiều các kỹ năng mềm khác...
  • Các vị trí công tác có thể dảm nhận sau khi tốt nghiệp
    Sau khi tốt nghiệp, bác sĩ đa khoa có thể làm việc tại các bệnh viện, các cơ sở y tế, các cơ sở đào tạo y dược, các Viện nghiên cứu và các cơ quan Quản lý ngành khoa học sức khỏe, các tổ chức nhà nước và tổ chức phi chính phủ.
    - Các cơ sở điều trị: bác sĩ trực tiếp tham gia điều trị và quản lý tại các bệnh viện công lập và tư nhân.
    - Các cơ sở đào tạo: giảng viên các trường đại học, cao đẳng và trung học y tế, cán bộ quản lý đào tạo.
    - Các viện nghiên cứu: chuyên viên trong các viện nghiên cứu thuộc lĩnh vực khoa học sức khỏe, y dược, y sinh, công nghệ y dược…
    - Các cơ quan quản lý: chuyên viên các cơ quan quản lý y tế. Chuyên viên trong các tổ chức nhà nước và tổ chức phi chính phủ

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

 

Mã số môn học tiên quyết

Thuyết

Thực hành

Tự học

HỌC KỲ 1

 

 

 

 

 

1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

CME1001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

 

 

 

 

3

INT1004

Tin học cơ sở 

3

17

28

 

 

4

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

5

PES1001

Giáo dục thể chất

2

 

 

 

 

6

MAT1096

Đại số

2

30

 

 

 

7

PHY1100

Vật lý cơ-nhiệt

3

30

15

 

 

8

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

 

Cộng

22

 

 

 

 

HỌC KỲ 2

 

 

 

 

 

1

CSS1001

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

2

PES1001

Giáo dục thể chất

2

 

 

 

 

3

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

4

BIO1059

Sinh học đại cương

2

30

 

 

 

5

CHE1077

Hóa vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

6

MAT1097

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

7

SMP2001

Giải phẫu

2

45

15

 

 

 

 Cộng

20

 

 

 

 

HỌC KỲ 3

 

 

 

 

 

1

PHY1103

Vật lý điện và quang

3

30

15

 

 

2

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

3

SMP2001

Giải phẫu

2

45

15

 

 

4

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

5

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ

3

 

45

 

CHE1081

6

BIO1051

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

Cộng

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 4

 

 

 

 

 

1

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

2

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

3

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

4

FLF1108

Tiếng Anh B2

5

20

50

5

FLF1107

5

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

6

MAT1199

Xác suất - Thống kê sinh học

3

30

15

 

INT1004

7

SMP2002

Lý sinh

3

30

15

 

PHY1103

Cộng

21

 

 

 

 

HỌC KỲ 5

 

 

 

 

 

1

SMP2003

Bệnh học

4

45

15

 

SMP2004

2

SMP2006

Sinh lý bệnh I

(Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, huyết học)

3

30

15

 

BIO1053

3

SMP2007

Sinh lý bệnh II

(Thận, cơ xương và nội tiết)

3

30

15

 

BIO1053

4

SMP2004

Dược lý, dược lâm sàng

3

30

15

 

 

5

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

6

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

Cộng

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 6

 

 

 

 

 

1

SMP1054

Miễn dịch học

2

30

0

 

BIO1059

2

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

3

SMP1010

Truyền thông GDSK-Y đức

3

30

15

 

SMP1023

4

SMP2008

Sinh học phân tử và Di truyền học trong y học hiện đại

3

30

15

 

BIO1051

5

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2013

SMP2014

6

SMP2019

Ngoại khoa cơ sở

4

30

30

 

SMP2011

SMP2013

Cộng

20

 

 

 

 

HỌC KỲ 7

 

 

 

 

 

1

SMP2011

Lâm sàng-Xã hội

2

0

30

 

 

2

 

Tự chọn

2

 

 

 

 

3

SMP2014

Huấn luyện kỹ năng và phẫu thuật thực hành

3

15

30

 

 

4

SMP2017

Nội bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2015

5

SMP2022

Nhi khoa I

4

30

30

 

SMP2013

SMP2014

6

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

35

7

3

POL1001

Cộng

18

 

 

 

 

HỌC KỲ 8

 

 

 

 

 

1

SMP2020

Ngoại bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2018

2

SMP2024

Sản phụ khoa I

4

30

30

 

SMP2013

SMP2014

3

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

0

 

 

4

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh                                    

2

20

8

2

PHI1005

5

CME1001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

4

 

 

 

 

Cộng

18

 

 

 

 

HỌC KỲ 9

 

 

 

 

 

1

SMP2013

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

2

SMP2026

Truyền nhiễm

3

30

15

 

 

3

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

3

15

30

 

SMP2004

4

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

5

SMP2028

Lao và bệnh phổi

2

30

15

 

 

6

SMP2029

Răng hàm mặt

2

15

15

 

 

7

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

8

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

Cộng

20

 

 

 

 

HỌC KỲ 10

 

 

 

 

 

1

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

2

SMP2033

Tâm thần học

2

15

15

 

 

3

SMP2034

Thần kinh

2

30

15

 

 

4

SMP2035

Ung thư

3

30

15

 

SMP2011

5

SMP2036

Phục hồi chức năng

3

15

30

 

 

6

SMP2037

Y học hạt nhân

3

30

15

 

SMP2004

7

SMP2038

Tâm lý lâm sàng

3

45

0

 

SMP2034

Cộng

18

 

 

 

 

HỌC KỲ 11

 

 

 

 

 

1

SMP2018

Nội bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2016

2

SMP2021

Ngoại bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2019

3

SMP2023

Nhi khoa II

4

30

30

 

SMP2021

4

SMP2025

Sản phụ khoa  II

4

30

30

 

SMP2023

5

 

Tự chọn

3

 

 

 

 

Cộng

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 12

 

 

 

 

 

1

SMP4001

Thực tế tốt nghiệp

2

 

 

 

 

2

SMP4050

Khóa luận

9

 

 

 

 

3

 

Tự chọn

6

 

 

 

 

Cộng

17